▼ お仕事内容 半導体製造装置を中心に、 ・部品の製造 ・工場設備の製造フォロー ・TIG溶接 など 小ロット生産での製造を行います。 ▼ 具体的には… ○半導体・真空製造装置向けの 加工部品・試作部品の製造 ○工場設備づくりの製造フォロー全般 ○TIG溶接(金属の溶接)など ⏩使用する機械は❔ ・マシニングセンタ ・5軸マシニングセンタ ・NC旋盤 ・汎用旋盤 ⏩加工材料はどんなもの❔ ・ステンレス材 ・アルミニウム ・チタン ・銅 ・ほか非鉄金属、レアメタル など

210,000 ~ 238,000 Yên
Lương cơ bản 180,000 Yên
経験・能力を考慮し基本給を決定します。 Your base salary will be determined based on your experience and abilities. Gaji pokok Anda akan ditentukan berdasarkan pengalaman dan kemampuan Anda. Mức lương cơ bản của bạn sẽ được xác định dựa trên kinh nghiệm và khả năng của bạn.
Việt Nam Indonesia Philippines
GUMMA KEN
ビザ取れ次第すぐ
Kỹ năng đặc định - Tokutei gino
3 người
Đang tuyển dụng
Trong Nhật Bản
Nam/Nữ
Nguyên vật liệu, máy móc, điện, điện tử
GUMMA KEN 281 lượt xem

Thông tin việc làm

Nguyên vật liệu, máy móc, điện, điện tử
Gia công kim loại
Nhân viên chính thức
Ca ngày
1年毎年更新
Có
技能実習2号・3号で機械加工の作業に従事していた方 機械加工職種(普通旋盤作業/フライス盤作業/数値制御旋盤作業/マシニングセンタ作業) Machining (Engine Lathe operation/Milling machine operation/Numerical Control Lathe Operation/Machining Center Operation)
JLPT N4レベル以上
Những người đã tham gia công cơ khí theo Chương trình Thực tập Kỹ thuật số 2 hoặc số 3 Nghề gia công cơ khí (vận hành máy tiện thông thường/vận hành máy phay/vận hành máy tiện điều khiển số/vận hành trung tâm gia công)
Mereka yang telah terlibat dalam pekerjaan permesinan di bawah Program Pelatihan Magang Teknik No. 2 atau No. 3 Pekerjaan permesinan (pengoperasian mesin bubut konvensional/pengoperasian mesin penggiling/pengoperasian mesin bubut kontrol numerik/pengoperasian pusat permesinan)
We warmly welcome applicants who have worked in machining during the Technical Intern Training Program (Type 2 and Type 3)! Job category: Machining (Operation: Engine Lathe operation/Milling machine operation/Numerical Control Lathe Operation/Machining Center Operation)

Các trợ cấp

Tính lương
Ngày chốt công
20日
Ngày trả lương
Cùng tháng
Cuối tháng
Hình thức trả lương
Chuyển khoản
Trợ cấp đi lại
Có
Trợ cấp thực tế (giới hạn)
上限月3万円まで
Tăng lương
Có
年1回
5,000円~10,000円
Thưởng
Có
業績に応じて
Chế độ bảo hiểm
Thất nghiệp
Tai nạn
Xã hội
Hưu trí
Thời gian làm việc
Thời gian làm việc
08:30
17:30
Nghỉ giải lao
60 phút
Thời gian làm thực tế
8 giờ
Làm thêm
Tăng
25%
Trung bình tháng
40 giờ
Thời gian làm 1 tháng
160 giờ
Số ngày/tháng
20 ngày
Ngày nghỉ
毎週土・日曜日
Khác
日本の国民の祝日
Thông tin khác
200円程度で購入できる日替わり弁当あり! They have daily lunch boxes available for around 200 yen! Họ có bán suất ăn trưa hàng ngày với giá khoảng 200 yên! Mereka menyediakan kotak makan siang setiap hari dengan harga sekitar 200 yen!
Số ngày nghỉ trong năm
125 ngày

Chỗ ở

Tên tòa nhà
寮あり
Địa chỉ
Ga gần nhất
Phương tiện
Đi bộ
Thời gian
Kiểu nhà
Số người ở
Mỗi phòng
Nhà vệ sinh
Dùng chung
Nhà tắm
Dùng chung
Tiền nhà
30,000 Yên/tháng
Điện nước, gas
寮費に含む
Tiền đặt cọc
WIFI環境
Miễn phí
Hỗ trợ ăn
Không
Cho mượn đồng phục
Miễn phí
Môi trường quanh chỗ ở
道の駅ららん藤岡 徒歩8分
Ghi chú
寮は勤務先建物の2階にあるため、通勤時間はほとんどかかりません。雨の日でも移動が楽です。 周辺には飲食店やコンビニ、スーパーなどがあり、仕事帰りの買い物や食事にも便利な環境です。
Bình luận (0)
| để gửi bình luận